DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ ỦNG HỘ NÂNG CẤP 02 CÔNG TRÌNH TRUYỀN THỐNG NGÀNH GIÁO DỤC
(22:50, 24/05/2021)

DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ ỦNG HỘ NÂNG CẤP 02 CÔNG TRÌNH TRUYỀN THỐNG NGÀNH GIÁO DỤC

Sô TT Ngày tháng Tên đơn vị Số tiền thu Tổng cộng
Tiền mặt CK
    Cộng  19.350.000 2.091.208.000 2.110.558.000
1 01/08/2021 Trường PT Vùng Cao Việt Bắc   5.000.000 5.000.000
2 28/1/2021 Trường Dự bị dân tộc Trung ương    3.300.000 3.300.000
3 02/01/2021 Nguyên Huu Tri ủng hộ    1.600.000 1.600.000
4 02/03/2021 Trường CĐSP Trung Ương   10.120.000 10.120.000
5 02/08/2021 Lý Thị Mười   1.760.000 1.760.000
6 02/09/2021 Trường ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên   9.000.000 9.000.000
7 03/03/2021 ĐH Khoa học-ĐH Thái Nguyên    5.700.000 5.700.000
8 03/04/2021 Trường ĐH Mở Hà Nội 10.000.000   10.000.000
9 03/09/2021 ĐH Đồng Nai   10.000.000 10.000.000
10 03/10/2021 Trường THCS Tô Hiệu, Nam Định   670.000 670.000
11 " Trường THPT Bình Sơn   1.378.000 1.378.000
12 " Trường THPT Nguyễn Trãi   500.000 500.000
13 " Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật Sóc Trăng   870.000 870.000
14 03/11/2021 Trường THPT Nam Ha   1.000.000 1.000.000
15 "  Trường MN Họa Mi Nam Định   1.538.000 1.538.000
16 " Ngành GD Vĩnh Phúc   30.000.000 30.000.000
17 03/12/2021 Trường THCS Lộc An Nam Định   1.050.000 1.050.000
18 " Trường MN Mỹ Xá Nam Định   1.250.000 1.250.000
19 15/3/2021  Trường THCS-THPT Khanh Hoa, Sóc Trăng   1.420.000 1.420.000
20 " Một đơn vị    500.000 500.000
21 " Trường Tiểu học Lộc Hạ, Nam Định   1.550.000 1.550.000
22 " Trường THPT Vĩnh Cửu    3.000.000 3.000.000
23 " Nguyễn Thị Tuyết   1.000.000 1.000.000
24 16/2/2021 Trường THCS-THPT Dương Kỳ Hiệp, Sóc Trăng   1.220.000 1.220.000
25 03/02/2021 Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân   20.000.000 20.000.000
26 " Trường THPT Mèo Vạc, Hà Giang   830.000 830.000
27 18/3/2021 Ngành GD Vĩnh Phúc   10.000.000 10.000.000
28 19/8/2021 Trường THPT Nguyễn Trường Thụy, Nam Định   2.548.000 2.548.000
29 " Trung tâm nuôi dạy trẻ khuyết tật   900.000 900.000
30 22/3/2021 CĐ Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật - ĐH Thái Nguyên   3.420.000 3.420.000
31   CĐGD tỉnh Hưng Yên        30.000.000 30.000.000
32 23/3/2021 Trường MN 8/3 Nam Định   3.505.000 3.505.000
33 24/3/2021 Trường THPT Long Thành, Đồng Nai   1.680.000 1.680.000
34 " Trường Huỳnh Văn Nghệ   1.130.000 1.130.000
35 " CĐ Trường Song Ngu Lạc Hồng   2.000.000 2.000.000
36 25/3/2021 Trường TH Kim Đồng, Nam Định   2.010.000 2.010.000
37 26/3/2021 Trường TH Ngô Sỹ Liên, Đồng Nai   1.640.000 1.640.000
38   Lê Thanh Hai    1.980.000 1.980.000
39 29/3/2021 Trung tâm Giáo dục thường xuyên Nam Định   1.350.000 1.350.000
40 " Trường THPT Giao Thụy, Nam Định   1.720.000 1.720.000
41 30/3/2021 Trường MN Văn Miếu, Nam Đinh   3.900.000 3.900.000
42 " Trường THPT Nguyễn Du Nam Định   3.000.000 3.000.000
43 " CĐ trường ĐH Y Dược - ĐH Thái Nguyên   10.760.000 10.760.000
44 " Trương Thị Lệ Thanh    1.598.000 1.598.000
45 31/03/2021 Trường THPT Trần Văn Lan, Nam Định   2.900.000 2.900.000
46 04/01/2021 Trường MN Hoa Mai, Nam Định    2.800.000 2.800.000
47 04/02/2021 Trường THPT Xuân Hùng , Đồng Nai    1.700.000 1.700.000
48 " Trường PTDTNT, THCS, THPT Dieu Xieng    1.400.000 1.400.000
49 " Trường Tiểu học Mỹ Xá   4.516.000 4.516.000
50 " Trường THPT Hoàng Diệu    1.500.000 1.500.000
51 " Trường THPT Đoàn Kết, Đồng Nai    1.000.000 1.000.000
52 04/05/2021 Phạm Phương Anh   8.500.000 8.500.000
53 " Trường THPT Đoàn Kết, Đồng Nai    800.000 800.000
54 " Trường THCS Suối Nho     1.880.000 1.880.000
55 04/06/2021 Trường THPT Lương Thế Vinh, Nam Định   3.000.000 3.000.000
56 " Trường THPT Đại An, Nam Định   1.500.000 1.500.000
57 " CĐ Giáo dục Ninh Bình   50.000.000 50.000.000
58 " Nguyễn Thị Mỹ    1.160.000 1.160.000
59 " Trường THPT Tống Văn Trân, Nam Định   2.000.000 2.000.000
60 04/07/2021 Trường THPT Thuận Hòa Tịnh   1.380.000 1.380.000
61 " Trường THPT Thịnh Long       1.450.000 1.450.000
62 " Một đơn vị ủng          1.720.000 1.720.000
63 " Lương Xuân Thủy ủng hộ             600.000 600.000
64 " Một đơn vị ủng hộ          1.600.000 1.600.000
65 " Trường THCS, THPT Dac Lua           1.080.000 1.080.000
66 04/08/2021 Phạm Xuân Hùng           2.000.000 2.000.000
67 " Trường THPT Trần Văn Bảo, Nam Định          1.500.000 1.500.000
68 " Trường THPT Lý Nhân Tông, Nam Định          1.000.000 1.000.000
69 " Trường THPT A Hải Hậu, Nam Định          1.000.000 1.000.000
70 " Trường THPT C Hải Hậu, Nam Định          1.500.000 1.500.000
71 " Trường THPT C Nghĩa Hưng, Nam Định          1.200.000 1.200.000
72 " Trường THPT Hoàng Văn Thụ, Nam Định          1.620.000 1.620.000
73 " Trường THPT Đỗ Huy Liệu, Nam Định          1.000.000 1.000.000
74 " CĐ Giáo dục tỉnh Hòa Bình        32.000.000 32.000.000
75 04/09/2021 Trường THPT An Phúc, Hải Hậu, Nam Định          1.380.000 1.380.000
76 " Trường THPT Nguyễn Bính          2.000.000 2.000.000
77 " Nguyễn Thị Huyền          2.150.000 2.150.000
78 " Trường THPT Long Khánh          1.740.000 1.740.000
79 " Một đơn vị ủng hộ          1.478.000 1.478.000
80 " Trường THCS Lê Đức Thọ, Nam Định          1.470.000 1.470.000
81 " Trường THPT Nga Nam             660.000 660.000
82 " Trường Lê Quý Đôn          3.480.000 3.480.000
83 " Trường THPT Mai Thanh Thế, Sóc Trăng          1.660.000 1.660.000
84 04/12/2021 Trường THPT A Nghĩa Hưng, Nam Định          1.500.000 1.500.000
85 " Trường CĐ Sư phạm Nam Định          2.000.000 2.000.000
86 13/4/2021 Trường THPT Đoàn kết             500.000 500.000
87 " Trường THPT Thanh Bình          1.800.000 1.800.000
88 " Trường THPT Nam Trực, Nam Định          3.450.000 3.450.000
89 " Trường THPT Mỹ Lộc, Nam Định          2.000.000 2.000.000
90 " Trường MN Giao Phong          1.278.000 1.278.000
91 " Trường THPT Thiên Trường, Nam Định             500.000 500.000
92 14/4/2021 Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp, Nam Định              700.000 700.000
93 " Trường THPT Nguyễn Khuyến          4.000.000 4.000.000
94 " Trường THPT Lê Quý Đôn, Nam Định          2.000.000 2.000.000
95 " Trường THPT Trần Quốc Toản, Nam Định          1.000.000 1.000.000
96 15/4/2021 Trường THPT Ngô Quyền          1.800.000 1.800.000
97 " Trường MN Thống Nhất, Nam Định          2.560.000 2.560.000
98 " Trường Vinh Ky             500.000 500.000
99 " Trường THPT Phước Thiên          1.460.000 1.460.000
100 " Trường Tiểu học Lộc Hòa          1.300.000 1.300.000
101 " Trường THPT Trực Ninh B, Nam Định          1.500.000 1.500.000
102 " Trường THPT Dieu Cai          1.560.000 1.560.000
103 17/4/2021 Trường ĐH Tây Bắc  9.350.000   9.350.000
104 20/4/21 Trường ĐH Công nghệ Miền Đông, Đồng Nai   1.500.000 1.500.000
105 22/4/2021 Trường Mầm non Nguyễn Du, Nam Định   1.000.000 1.000.000
106 " Trường THPT Trực Ninh, Nam Định   1.500.000 1.500.000
107 " Trường Tiểu học Chu Văn An, Nam Định   3.000.000 3.000.000
108 " Trường THPT Xuân Trường, Nam Định   978.000 978.000
109 23/4/2021 Trường THCS Giao Nhân, Nam Định   1.800.000 1.800.000
110 " Một đơn vị    1.800.000 1.800.000
111 " Trường Mầm non Hoa Sen, Nam Định   1.200.000 1.200.000
112 " Trần Thị Duyên   1.500.000 1.500.000
113 26/4/2021 Trường Tiểu học Trần Tế Xương, Nam Định   1.274.000 1.274.000
114 " Trường THPT Mỹ Tho, Ý Yên, Nam Định   1.000.000 1.000.000
115 27/4/2021 CĐ Trường THPT Van Ngoc   660.000 660.000
116 " Trường MN Quang Trung, Vụ Bản,, Nam Định   900.000 900.000
117 " Trường THPT Nguyễn Đức Thuận, Nam Định   1.120.000 1.120.000
118 " Sở Giáo dục ĐT Nam Định   1.000.000 1.000.000
119 28/04/2021 Trường THCS Lộc Hòa, Nam Định   900.000 900.000
120 " Trường Tiểu học xã Nghĩa Tân, Nam Định   1.300.000 1.300.000
121 " Trường THPT Trần Quang Khải, Nam Định   500.000 500.000
122 " Trường Tiểu học Bình Minh, Nam ĐỊnh   680.000 680.000
123 " Trường THPT Lê Hồng Phong, Nam Định   3.020.000 3.020.000
124 " Trường THPT Quất Lâm, Nam Định   1.120.000 1.120.000
125 " Trường Tiểu học Nam Cường, Nam Định   780.000 780.000
126 " Trường THCS, THPT Bàu Hàm, Đồng Nai   1.320.000 1.320.000
127 " Chu Thị Quy   2.100.000 2.100.000
128 " Trường MN Nam Tiên,, Nam Trực, Nam Định   920.000 920.000
129 " Trường MN Nam Mỹ, Nam Trực, Nam Định   560.000 560.000
130 " Trường MN Nam Dương   720.000 720.000
131   Trường ĐH Xây dựng   20.000.000 20.000.000
132 05/03/2021 Trường THPT Quang Trung, Nam Định   1.000.000 1.000.000
133 05/04/2021 Trường THPT B Hải Hậu, Nam Định   1.000.000 1.000.000
134 " Trường Tiểu học xã Nghĩa Đồng, Nam Định   720.000 720.000
135 " Trường THCS Giao An, Giao Thủy, Nam Định   1.020.000 1.020.000
136 " Trường MN Trần Liễu Đề, Nam Định   2.000.000 2.000.000
137 " Trường Tiểu học Nghĩa Thanh, Nghĩa Hưng   1.650.000 1.650.000
138 " Trường MN Hoàng Nam, Nam Định   760.000 760.000
139 " Trường THCS Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Nam Định   950.000 950.000
140 " Trường MN Thị trấn Rạng Đông, Nam Định    2.100.000 2.100.000
141 " Trường THPT Lý Tự Trọng, Nam Định   2.860.000 2.860.000
142 " Trường Tiểu học Nghĩa Lạc, Nghĩa Hưng Nam Định   1.600.000 1.600.000
143 " Trường MN Nghĩa Thanh, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.600.000 1.600.000
144 " Trường THPT Phú Ngọc, Đồng Nai   1.500.000 1.500.000
145 05/05/2021 Trường THCS Liễu Đề, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.150.000 1.150.000
146 " Trường MN Nghĩa Lạc, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.500.000 1.500.000
147 " Tran Thi Lan Ca   1.000.000 1.000.000
148 " Nguyễn Thị Lý   1.110.000 1.110.000
149 " Phong GD huyện Nghĩa Hưng, Nam Định   1.450.000 1.450.000
150 " Trường MN Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.400.000 1.400.000
151 " Trường Tiểu học Nghĩa Thịnh, Nghĩa Hưng Nam Định   1.100.000 1.100.000
152 " Một đơn vị   1.000.000 1.000.000
153 " Trường Tiểu học Xuân Tân Nam Định   2.220.000 2.220.000
154 " Trường THCS Rạng Đông, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.010.000 1.010.000
155 " Trường THCS Nghĩa Châu, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.400.000 1.400.000
156 " Trường THCS Hoàng Nam, Nghĩa Hưng, Nam Định   500.000 500.000
157 05/06/2021 Trường MN Quỹ Nhất, Nghĩa Hưng, Nam Định   790.000 790.000
158 " Trường mầm non Nghĩa Đồng, Nam Định   850.000 850.000
159 " Trường mầm non Hùng Vương, Nam Định   1.300.000 1.300.000
160 " Trường THCS Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.350.000 1.350.000
161 " Trường THCS Phúc Thắng, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.160.000 1.160.000
162 " Trường THCS Tam Thanh,Vụ Bản, Nam Định   780.000 780.000
163 " THNP    1.300.000 1.300.000
164 " Trường ĐH Sư phạm Hà Nội   40.660.000 40.660.000
165 " Trường TH Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Định   3.550.000 3.550.000
166 " Trường TH Nam Hải, Nam Hải, Nam Định   440.000 440.000
167 " Trường THPT Nguyên Huệ, Nam Định   2.000.000 2.000.000
168 " Trường MN Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.260.000 1.260.000
169 " Trường Mầm non Điền Xá, Nam Định    1.200.000 1.200.000
170 " Trường mầm non Giao Hải, Giao Thủy, Nam Định   1.400.000 1.400.000
171 " Trường TH Hồng Quang, Nam Định   1.120.000 1.120.000
172 " Trường THPT Tô Hiến Thành, Hải Hậu, Nam Định   700.000 700.000
173 " Trường TH Nam Hoà, Nam Định   440.000 440.000
174 " Trường THCS Nam Hòa, Nam Định   480.000 480.000
175 05/07/2021 Trường THCS Nghĩa Hưng, Nam Định   1.750.000 1.750.000
176 " Trường THCS Nghĩa Hải,Nghĩa Hưng, Nam Định   1.950.000 1.950.000
177 " Trường mầm non Bình Minh   1.660.000 1.660.000
178 " Trường MN xã Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.300.000 1.300.000
179 " Trường MN Nam Thắng, Nam Định   600.000 600.000
180 " Trường MN Hàn Thuyên, Nam Định   280.000 280.000
181 " Trường TH Nam Dương, Nam Định   700.000 700.000
182 " Trường TH Nguyễn Viết Xuân, Nam Định   2.000.000 2.000.000
183 " Trường TH Trần Nhân Tông, Nam Định   1.000.000 1.000.000
184 " Trường TH Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Định   638.000 638.000
185 " Trường MN Sao Vàng, Nam Định   2.000.000 2.000.000
186 " Trường TH Hùng Vương, Nam Định   1.330.000 1.330.000
187 " Trường MN Nghĩa Tân, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.300.000 1.300.000
188 " Trường THCS Nghĩa Phong, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.300.000 1.300.000
189 " Trường Nguyễn Đình Chiểu   1.000.000 1.000.000
190 05/08/2021 Phạm Thị Phương   1.400.000 1.400.000
191   Trường ptdt bán trú, THCS Pa Vay Su, Xín Mần, Hà Giang   120.000 120.000
192 05/09/2021 Trường THCS Then Phang, Xín Mần, Hà Giang   160.000 160.000
193   Trường TH Nghĩa Thái, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.650.000 1.650.000
194 05/10/2021 Trường TH Lộc Vượng, Nam Định   1.250.000 1.250.000
195 " Trường TH Nam Mỹ, Nam Trực, Nam Định   740.000 740.000
196 " Trường TH Phạm Hồng Thái, Nam Định   3.150.000 3.150.000
197 " Trường THCS Nghĩa Trung, Nam Định   1.600.000 1.600.000
198 " Trường TH Nguyễn Văn Cừ, Nam Định   1.420.000 1.420.000
199 " Trường MN Lộc Hà, Nam Định   1.200.000 1.200.000
200 " Một đơn vị   400.000 400.000
201 " Trường MN Nghĩa Châu, Nam Định   1.900.000 1.900.000
202 " Trường Trần Đăng Ninh, Nam Định   2.000.000 2.000.000
203 " Trường MN Nghĩa Hải, Nam Định    1.050.000 1.050.000
204 " Trường MN Nghĩa Phong, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.500.000 1.500.000
205 " Trường THCS Nghĩa Sơn, Nam Định   1.060.000 1.060.000
206 " Trường THCS Nghĩa Đông, Nam Định   1.050.000 1.050.000
207 " Một đơn vị tại Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Định   440.000 440.000
208 " Trường THCS Nam Hung, Nam Định   420.000 420.000
209 " Trường MN Nghĩa Thái, Nam Định   990.000 990.000
210 " Trường TH Nam Hồng, Nam Định   1.040.000 1.040.000
211 " Trường THPT Vũ Vănn Hiếu   1.120.000 1.120.000
212 " Mai Thị Ninh Ha   1.850.000 1.850.000
213 05/11/2021 Trường TH Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.200.000 1.200.000
214   Trường TH Giao Hải, Giao Thủy, Nam Định   870.000 870.000
215   Trường TH Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Định   2.450.000 2.450.000
216   Trường MN Nghĩa Thịnh, Nam Định   1.800.000 1.800.000
217   Trường THCS Bình Hòa, Giao Thủy, Nam Định   900.000 900.000
218   Trường TH Giao Phong, Nam Định   1.020.000 1.020.000
219   Trường MN Phượng Hồng, Nam Định   1.500.000 1.500.000
220   Trường THCS Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.150.000 1.150.000
221   Một đơn vị   860.000 860.000
222   Trường TH Nghĩa Hong, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.800.000 1.800.000
223   CĐ trường MN Hoa Hồng, Nam Định   1.170.000 1.170.000
224 05/12/2021 Một đơn vị   1.000.000 1.000.000
225   Trường TH Giao Long, Giao Thủy, Nam Định   930.000 930.000
226   Trường THCS Nghĩa Thịnh, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.428.000 1.428.000
227   Trường PTDT Nội trú tỉnh Đồng Nai   960.000 960.000
228   Trường Tiểu học Trần Quốc Toản, Nam Định   3.460.000 3.460.000
229   Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi, TP Nam Định   2.000.000 2.000.000
230   Trường Tiểu học Hồ Tùng Mậu, Nam Định   1.800.000 1.800.000
231   Trường Tiểu học Trần Văn Lan, TP Nam Định   1.200.000 1.200.000
232   TRường MN Bạch Long, Giao Thủy, Định   960.000 960.000
233   TRường MN Lộc Vượng, Nam Định   1.420.000 1.420.000
234   TRường MN Nam Hùng, Nam Trực, Nam Định   540.000 540.000
235   Trường THPT TP Sóc Trăng   1.680.000 1.680.000
236 13/5/2021 Trường Tiểu học Giao Hạ Huyên, Giao Thủy, TP Nam Định   1.050.000 1.050.000
237   CĐ Trường TH Nghiã Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.250.000 1.250.000
238   Trường MN Hồng Quang, Nam Trực, Nam Định   700.000 700.000
239   Trường Tiểu học Quất Lâm, Giao Thủy, Nam Định    1.260.000 1.260.000
240   Trường THCS Nam Phong, Nam Định   1.000.000 1.000.000
241   Trường THPT B Nghĩa Hưng, Nam Định   3.560.000 3.560.000
242   TRường MN Nam Hoa, Nam Trực, Nam Định   520.000 520.000
243   Trường MN xã Nghĩa Lâm Nghĩa Hưng, Nam Định   960.000 960.000
244   Trường MN Tân Thịnh, Nam Định   760.000 760.000
245   Trường MN số 1 TP Nam Định   600.000 600.000
246   Trường THCS Giao Lạc, Giao Thủy, Nam Định   900.000 900.000
247   TRường MN Nam Hồng, Nam Định   920.000 920.000
248   TRường Tiểu học Nam Thái, Nam Định   600.000 600.000
249 14/5/2021 TRường Tiểu học Lê Hồng Phong, Nam Định   820.000 820.000
250   Trường THCS Thị trấn Quý Nhất, Nam Định   1.000.000 1.000.000
251   Trường THCS Trần Bich San, Nam Định   1.260.000 1.260.000
252   Trường THCS Hải Phương, Hải Hậu, Nam Định   2.800.000 2.800.000
253   Trươờng THPT Thống Nhất, Đồng Nai   1.940.000 1.940.000
254   Trường THCS Đồng Sơn, Nam Định   840.000 840.000
255   Trường Tiểu học Lộc An, TP Nam Định   720.000 720.000
256   Trường MN Lộc Hòa, Nam Định   1.150.000 1.150.000
257   Trường Tiểu học Trần Phú, TP Nam Định   1.050.000 1.050.000
258   Trường Tiểu học Xuân Kiên, Xuân Trường, Nam Định   1.050.000 1.050.000
259   Trường MN Nam Vân TP Nam Định   1.400.000 1.400.000
260   CĐ Trường MN Nam Phong TP Nam Định   1.250.000 1.250.000
261   Trường Tiểu học Xuân Ninh, Xuân Trường, Nam Định   2.600.000 2.600.000
262   Phòng Giáo dục Đào tạo Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định   500.000 500.000
263 15/5/2021 CĐ Trường TH Hải Ninh Nam Định   1.400.000 1.400.000
264   Trường Tiểu học Thị trấn Nam Giang   1.600.000 1.600.000
265   Trường THCS Phùng Chí Kiên, TP Nam Định   3.000.000 3.000.000
266 17/5/2021 Trần Thị Yên   1.050.000 1.050.000
267   Trường MN số 4 TP Nam Định   1.000.000 1.000.000
268   Trường THCS Mỹ Xá, TP Nam Định   1.950.000 1.950.000
269   Trường THCS Hải Đông, Hải Hậu, TP Nam Định   2.700.000 2.700.000
270   Trường TH Hải Hà, Hải Hậu, TP Nam Định   2.600.000 2.600.000
271   Trường TH Nghĩa Bình, Nam Định   1.200.000 1.200.000
272   Trường THCS Hoàng Văn Thụ, Nam Định   2.005.000 2.005.000
273   Trường MN Ngô Quyền, Nam Định   750.000 750.000
274   Trường MN Hải Thanh, Nam Định   1.150.000 1.150.000
275   Trường MN Giao Hương, Giao Thủy, Nam Định   1.000.000 1.000.000
276   Trường THCS Lương Thế Vinh, TP Nam Định   1.300.000 1.300.000
277   Một đơn vị   850.000 850.000
278   Trươờng THPT Giao Thủy, Nam Định   1.360.000 1.360.000
279   Trường THCS Hải Anh, Hải Hậu, Nam Định   1.950.000 1.950.000
280   Trường MN xã Nghĩa Sơn, Nam Định   2.010.000 2.010.000
281 18/5/2021 Công đoàn ngành Giáo dục Hòa Bình   22.388.000 22.388.000
282   Trường MN xã Giao Châu, Nam Định   1.350.000 1.350.000
283   Trường MN xã Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.450.000 1.450.000
284   Trường THCS Giao Phong, Giao Thủy, Nam Định   750.000 750.000
285   Trường MN Tân Thành, Vụ Bản, Nam Định   700.000 700.000
286   Trường MN xã Nghĩa Hưng, Nam Định   1.250.000 1.250.000
287   Trường tiểu học Hải Phương, Hải Hậu, Nam Định   540.000 540.000
288   Trường tiểu học Hải Bắc, Hải Hậu, Nam Định   1.450.000 1.450.000
289   Trường MN Hoành Sơn, Giao Thủy, Nam Định   1.150.000 1.150.000
290   Trươờng TH Giao Châu, Giao Thủy, Nam Định   990.000 990.000
291   Trươờng THCS Nam Điền, Nam Định   1.200.000 1.200.000
292 19/5/2021 Dương Thị Huyền   810.000 810.000
293   Trươờng THCS Điền Xá, Nam Trực, Nam Định   800.000 800.000
294   Trường TH Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.850.000 1.850.000
295   Trường TH Hải Hà, Hải Hậu, Nam Định   2.000.000 2.000.000
296   Trường THCS Lý Tự Trọng, Nam Định   2.000.000 2.000.000
297   Trươờng TH Giao Yến, Giao Thủy, Nam Định   1.080.000 1.080.000
298   Trường THCS Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.200.000 1.200.000
299   Trường TH Nghĩa An, Nam Định   818.000 818.000
300   Trươờng THCS Nam Thắng, Nam Định   580.000 580.000
301   Trường MN Hải Bắc, Hải Hậu, Nam Định   1.000.000 1.000.000
302   Trường THCS Hải Phú, Hải Hậu, Nam Định   1.500.000 1.500.000
303   Trường THCS Lộc Vượng, Nam Định   1.110.000 1.110.000
304   Bùi Thị Hậu   1.000.000 1.000.000
305   Trường MN Hồng Thuận, Nam Định   1.170.000 1.170.000
306   Trươờng MN Giao Lạc, Giao Thủy, Nam Định   1.080.000 1.080.000
307   CĐ Trường tiểu học Mỹ Thắng, Nam Định   1.650.000 1.650.000
308 20/5/2021 CĐ Trường tiểu học xã Nghĩa Phú, Nam Định   1.800.000 1.800.000
309   Trường THCS Lộc Hạ, Nam Định   850.000 850.000
310   Trường TH xã Phúc Thắng, Nghĩa Hưng, Nam Định   2.050.000 2.050.000
311   Trường TH Hải Triều, Hải Hậu, Nam Định   2.300.000 2.300.000
312   Trường MN Ngô Đông, Nam Định   1.400.000 1.400.000
313   Trường TH Hải Long, Hải Hậu, Nam Định   1.600.000 1.600.000
314   CĐ Trường THCS Thịnh Long, Nam Định   4.900.000 4.900.000
315   Trươờng MN Giao Nhân, Giao Thủy, Nam Định   2.200.000 2.200.000
316   Trường MN Nam Cường, Nam Trực, Nam Định   680.000 680.000
317   Trường THCS Hải Long, Hải Hậu, Nam Định   1.400.000 1.400.000
318   Trường TH thị Trấn Liễu Đề, Nghĩa Hưng, Nam Định   1.650.000 1.650.000
319   Trường MN Đông Sơn, Nam Định   1.060.000 1.060.000
320   Trường THCS Nam Hồng, Nam Trực, Nam Định   600.000 600.000
321 21/5/2021 Trường TH Giao Xuân, Giao Thủy, Nam Định   1.710.000 1.710.000
322   Trươờng TH Giao Thịnh, Giao Thủy, Nam Định   1.440.000 1.440.000
323   Trung tâm Giáo dục Quốc phòng - ĐH Thái Nguyên   1.000.000 1.000.000
324   CĐ ngành Giáo dục tỉnh Hà Nam   30.950.000 30.950.000
325   Trường THCS Nam Hải, Nam Trực, Nam Định   440.000 440.000
326   Trường THCS Nghĩa Thái, Nam Định   870.000 870.000
327   Trường MN Nam Thái, Nam Định   680.000 680.000
328   Trường tiểu học TT Rạng Đông, Nghĩa Hưng, Nam Định   2.100.000 2.100.000
329   Trươờng Tiểu học Giao Nhân, Giao Thủy, Nam Định   990.000 990.000
330   Phân hiệu ĐN Thái Nguyên tại Lào Cai   2.478.000 2.478.000
331 24/5/2021 Trường tiểu học Nguyễn Trãi, Nam Định          4.200.000 4.200.000
332   Trường MN Nam Toàn, Nam Định   380.000 380.000
333   Trường MN TT Quất Lâm, Nam Định   1.080.000 1.080.000
334   Trường Nam Hải Nam Hải, Nam Trực, Nam Định   380.000 380.000
335   Trường MN Nam Lợi, Nam Trực, Nam Định   700.000 700.000
336   Trường Tiểu học Hoàng Nam, Nghĩa Hưng, Nam Định   980.000 980.000
337   Một đơn vị   10.000.000 10.000.000
338   CĐ Trường ĐH CNTT và TT- ĐH Thái Nguyên    4.000.000 4.000.000
339   Trường THCS Nghĩa Hưng, Nam Định   1.100.000 1.100.000
340 25/5/2021 Trươờng Tiểu học Giao Tân, Giao Thủy, Nam Định   840.000 840.000
341   Trường THCS Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Định   1.740.000 1.740.000
342   Trường THCS Giao Xuân, Giao Thủy, Nam Định   1.515.000 1.515.000
343   Trường MN Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Định   2.300.000 2.300.000
344   Trường THCS Lý Thường Kiệt TP Nam Định   1.000.000 1.000.000
345   Trường MN Hải Hưng, Hải Hậu, Nam Định   1.400.000 1.400.000
346   Trường TH xã  Giao Lạc, Giao Thủy, Nam Định   1.140.000 1.140.000
347   Trường MN Giao Xuân, Giao Thủy, Nam Định   840.000 840.000
348   Trường tiểu học Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Định   930.000 930.000
349   Trường ĐH Thương mại   13.000.000 13.000.000
350   Trường tiểu học Hải Phúc, Hải Hậu, Nam Định   1.150.000 1.150.000
351   Trường THCS Hải Đường Nam Định   3.700.000 3.700.000
352   Trường Tiểu học Giao An, Giao Thủy, Nam Định   780.000 780.000
353   Trường Tiểu học Nam Giao , Nam Định   1.350.000 1.350.000
354   Trường THCS Giao Thịnh, Giao Thủy, Nam Định   1.800.000 1.800.000
355 26/5/2021 Trường Tiểu học Hải Phú, Hải Hậu, Nam Định   1.000.000 1.000.000
356   Trường THCS Nam Thành  Nam Định   740.000 740.000
357   Trường THCS TT Con, Hải Hậu  Nam Định   1.550.000 1.550.000
358   Trường MN Hải Phú  Nam Định   1.500.000 1.500.000
359   Trường MN TT Yên Định, Hải Hậu  Nam Định   1.000.000 1.000.000
360   Trường Tiểu học Nam Văn , Giao Thủy, Nam Định   1.115.000 1.115.000
361   Trường MN Hải Phượng  Nam Định   1.450.000 1.450.000
362 27/5/2021 Trường Tiểu học Xuân Vinh, Nam Định   1.350.000 1.350.000
363   Trường MN Giao Tân , Giao Thủy, Nam Định   690.000 690.000
364   Trường MN Giao Yên , Giao Thủy, Nam Định   840.000 840.000
365   Trường THCS Nghĩa Hồng, Nam Định   1.350.000 1.350.000
366   Trường THCS Hải Châu, Nam Định   1.800.000 1.800.000
367   Trường tiểu học TT Ngô Đông, Giao Thủy, Nam Định   1.050.000 1.050.000
368   Trường MN Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Định   1.350.000 1.350.000
369   Trường THCS Hải Sơn, Nam Định   2.200.000 2.200.000
370   Trường THCS Nam Lợi, Nam Định   540.000 540.000
371   Phòng Giáo dục Huyện Ý Yên, Nam Định   59.545.000 59.545.000
372   Khối cơ quan - ĐH Thái Nguyên   7.000.000 7.000.000
373 28/5/2021 Trường tiểu học Xuân Ngọc, Xuân Trường, Nam Định   1.140.000 1.140.000
374   Trường THCS xã Nghĩa Lạc, Nam Đinh   1.150.000 1.150.000
375   Trường MN Mỹ Hưng, Mỹ Lộc Nam Định   1.450.000 1.450.000
376   Vũ Đức Trọng Trường tiểu học Xuân Ngọc Nam Định   630.000 630.000
377   Trường tiểu học Xuân Trường Nam Định   1.190.000 1.190.000
378   Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nam Định   1.378.000 1.378.000
379   Trường PT DTNT liên huyện Tân Phú, Định Quán, Đồng Nai   860.000 860.000
380   Trường MN Giao Thiên, Giao Thủy Nam Định   900.000 900.000
381   Trường tiểu học Quỹ Nhất, Nghĩa Hưng, Nam Định   703.000 703.000
382   Trường THCS Tống Văn Trân, Nam Định   1.200.000 1.200.000
383   Trường tiểu học Nam Thanh, Nam Trực, Nam Định   880.000 880.000
384   Trường THCS, THPT Tây Sơn, Nam Định   1.360.000 1.360.000
385   Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Giao Thủy, Nam Định   1.078.000 1.078.000
386   Trường THCS Hải Trung, Nam Định   4.100.000 4.100.000
387   Trường tiểu học Nghĩa Hưng, Nam Định   1.500.000 1.500.000
388   Trường tiểu học Xuân Trung, Xuân Trường Nam Định   990.000 990.000
389   Trường tiểu học Xuân Bắc, Xuân Trường Nam Định   990.000 990.000
390 31/5/2021 Trường tiểu học Mỹ Phúc, Mỹ Lộc Nam Định   1.500.000 1.500.000
391   Trường tiểu học Bạch Long, Mỹ Lộc Nam Định   930.000 930.000
392   Trường THCS Giao Thủy, Nam Định   2.150.000 2.150.000
393   CĐ trường THPT  Dầu Giây, Đồng Nai   1.780.000 1.780.000
394   Trường THCS Trần Huy Liệu, Vụ Bản, Nam Định   1.000.000 1.000.000
395   Trường MN Mỹ Thanh, Mỹ Lộc Nam Định   800.000 800.000
396   Trường MN Bình Hòa, Nam Định   1.200.000 1.200.000
397   Trường MN xã Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Định   750.000 750.000
398   Trường THCS Giao Yến, Giao Thủy, Nam Định   960.000 960.000
399   Trường tiểu học Xuân Thượng, Xuân Trường Nam Định   520.000 520.000
400 06/01/2021 Trường tiểu học Mỹ Thành, Mỹ Lộc, Nam Định   950.000 950.000
401   Trường MN Mỹ Tiên, Mỹ Lộc, Nam Định   700.000 700.000
402 06/02/2021 CĐ các trường thuộc phòng GDĐT huyện Mỹ Lộc, Nam Định   5.000.000 5.000.000
403   Trường MN xã Giao Thịnh, Giao Thủy, Nam Định   1.450.000 1.450.000
404   Một đơn vị   960.000 960.000
405   Trường tiểu học Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Định   788.000 788.000
406   Trường tiểu học Nam Thắng, Nam Trực, Nam Định   580.000 580.000
407   Trường THCS Bạch Long, Nam Định   930.000 930.000
408   Trường THCS TT Quất Lâm, Nam Định   1.550.000 1.550.000
409   Trần Thị Vân   500.000 500.000
410   Trường tiểu học Giao Thiện, Nam Định   2.000.000 2.000.000
411   Nguyễn Văn Da   1.020.000 1.020.000
412   Trường MN Hải Tây, Hải Hậu, Nam Định   500.000 500.000
413   Một đơn vị   1.800.000 1.800.000
414   CĐ Trường THCS Hải Cường, Hải Hậu, Nam Định   2.000.000 2.000.000
415   Trường tiểu học Hải An, Hải Hậu, Nam Định   50.000 50.000
416 06/03/2021 Cao Thị Hoài    1.000.000 1.000.000
417   Trường THCS Giao Tân, Nam Định   960.000 960.000
418   Trường THCS Giao Thiên, Nam Định   1.100.000 1.100.000
419   Trường THCS Xuân Thanh, Xuân Trường, Nam Định   800.000 800.000
420   Trường THCS Hải Phúc, Hải Hậu, Nam Định   1.050.000 1.050.000
421   Trường tiểu học Hải Quang, Hải Hậu, Nam Định   1.250.000 1.250.000
422   Trường THCS TT Nam Giang, Nam Định   1.280.000 1.280.000
423   Trường MN Giao Long, Giao Thủy, Nam Định   2.900.000 2.900.000
424   Trường THCS Hải Hà, Hải Hậu, Nam Định   2.300.000 2.300.000
425   Phạm Thị Giang   2.500.000 2.500.000
426   Trường tiểu học Nam Thắng, Nam Định   580.000 580.000
427   Trường THCS Hải Tân, Nam Định   1.150.000 1.150.000
428   Trường MN xã Giao An, Nam Định   870.000 870.000
429   Trường TH  Hải Cường, Hải Hậu, Nam Định   1.200.000 1.200.000
430   Trường THCS Hải Bắc, Nam Định   1.000.000 1.000.000
431   Trường MN Hải Cường, Nam Định   2.400.000 2.400.000
432   Trường THCS Hải Giang, Hải Hậu, Nam Định   1.900.000 1.900.000
433   Trường THCS Hải Quang, Nam Định   1.350.000 1.350.000
434   Trường MN Hải Giang, Hải Hậu, Nam Định   1.600.000 1.600.000
435   Trường tiểu học Hải Trung, Nam Định   2.180.000 2.180.000
436   Trường MN Hải Quang, Nam Định   1.000.000 1.000.000
437   Trường tiểu học Hải Lộc, Nam Định   1.500.000 1.500.000
438   Trường MN Hải Xuân, Nam Định   1.700.000 1.700.000
439   Trường TH Hải Xuân, Nam Định   1.500.000 1.500.000
440   Trường TH Hải Minh, Nam Định   3.300.000 3.300.000
441   Trường TH Hải Tây, Nam Định   1.350.000 1.350.000
442   Trường TH Hải Đường, Nam Định   4.000.000 4.000.000
443   Trường THCS Hải Phong, Hải Hậu, Nam Định   500.000 500.000
444   Trường TH Giao Hương, Nam Định   600.000 600.000
445   Trường THCS Yên Định, Hải Hậu, Nam Định   1.050.000 1.050.000
446   Trường THCS Nam Toàn, Nam Định   400.000 400.000
447   Vũ Thị Hằng   500.000 500.000
448   Trường MN Hải An, Nam Định   1.000.000 1.000.000
449   Trường MN Hải Tân, Nam Định   1.000.000 1.000.000
450   Trường TH Hải Lý, Hải Hậu, Nam Định   2.150.000 2.150.000
451   Trường TH Tân Thịnh, Nam Trực, Nam Định   740.000 740.000
452   Trường TH Hải Vân, Hải Hậu, Nam Định   1.500.000 1.500.000
453   Trường TH Trung Đông, Trực Ninh, Nam Định   3.400.000 3.400.000
454   Trường TH TT Con, Nam Định   990.000 990.000
455   Trường TH Hải Nam, Nam Định   1.400.000 1.400.000
456   Trường TH Hải Hưng, Hải Hậu, Nam Định   1.900.000 1.900.000
457   Chu Thị Nhâm   1.000.000 1.000.000
458   Trường MN Hải Phúc, Nam Định   1.000.000 1.000.000
459   Trường THCS Hải Lộc, Nam Định   1.150.000 1.150.000
460   Trường MN Hải Lộc, Nam Định   900.000 900.000
461   Trường MN Hải Vân, Nam Định   1.000.000 1.000.000
462   Trường MN Hải Nam, Nam Định   1.000.000 1.000.000
463   Trường MN Hải Hà, Hải Hậu, Nam Định   1.050.000 1.050.000
464 06/04/2021 Trường MN Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Định   950.000 950.000
465   Trường TH Giao Tiến, Nam Định   1.860.000 1.860.000
466   Trường TH Nam Tiến, Nam Định   920.000 920.000
467   Trường THCS Hải Vân, Nam Định   1.750.000 1.750.000
468   Trường THCS Hồng Thuận, Giao Thủy, Nam Định   1.290.000 1.290.000
469   Trường TH Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Định   1.300.000 1.300.000
470   Trường THCS Hoàng Ngân, Giao Thủy, Nam Định   1.010.000 1.010.000
471   Trường THCS Hải Chính, Nam Định   1.050.000 1.050.000
472   Trường MN Hải Dương, Nam Định   1.000.000 1.000.000
473   Trường MN Hải Đông, Nam Định   1.150.000 1.150.000
474   Trường THCS Nam Cường, Nam Định   660.000 660.000
475   Trường THCS Hải Hậu, Nam Định   1.710.000 1.710.000
476   Trường MN Nam Thanh, Nam Định   820.000 820.000
477 06/06/2021 Trường trẻ em khuyết tật huyện Giao Thủy, Nam Định   510.000 510.000
478 06/07/2021 Trường MN Hải Phong, Hải Hậu, Nam Định   1.000.000 1.000.000
479   Trường THCS Hải Hưng, Hải Hậu, Nam Định   1.500.000 1.500.000
480   Trường THCS Giao Hà, Giao Thủy, Nam Định   1.700.000 1.700.000
481   Trường THCS Giao Hải, Giao Thủy, Nam Định   1.250.000 1.250.000
482   Trường TH Trực Thái, Trực Ninh, Nam Định   1.450.000 1.450.000
483   Trường THCS Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Định   750.000 750.000
484 06/08/2021 Trường MN Nghĩa Anh, Nam Định   620.000 620.000
485 06/09/2021 Trường THCS Hải Triều, Hải Hậu, Nam Định   1.600.000 1.600.000
486   CĐ Trường THCS Lương Định Của, Nam Định   840.000 840.000
487   Trường THCS Trực Khang, Nam Định   1.050.000 1.050.000
488   Trường THCS Giao Châu, Giao Thủy, Nam Định   870.000 870.000
489 06/10/2021 Trường THPT Chu Văn An, Long An   1.000.000 1.000.000
490   Trường THCS Giao Hương, Nam Định   780.000 780.000
491   CĐ Giáo dục Hà Nội   500.000.000 500.000.000
492 06/11/2021 Trường TH Xuân Đại, Xuân Trường, Nam Định   1.400.000 1.400.000
493   Trường ĐH Nha Trang   10.000.000 10.000.000
494 14/6/2021 Trường THCS Nam Thái, Nam Định   540.000 540.000
495   Trường THCS Hải Nam, Nam Định   1.200.000 1.200.000
496   Trường TH Hoành Sơn, Nam Định   580.000 580.000
497   Trường TH Hải Đông, Hải Hậu, Nam Định   1.600.000 1.600.000
498   CĐ Trung tâm Học liệu, NXB- ĐH Thái Nguyên   1.300.000 1.300.000
499 16/6/2021 Trường THCS Nam Mỹ, Nam Trực, Nam Định   460.000 460.000
500 17/6/2021 CĐ Trường MN TT Thịnh Long, Hải Hậu, Nam Định   2.250.000 2.250.000
501   Trường MN Hải Trung, Hải Hậu, Nam Định   500.000 500.000
502   Trường ĐH Kinh tế và Quản Trị KD - ĐH Thái Nguyên   5.000.000 5.000.000
503 18/6/2021 CĐ Trường ĐH Tây Nguyên   14.400.000 14.400.000
504 21/6/2021 Trường THCS Nguyễn Hiền, Nam Định   840.000 840.000
505 22/6/2021 Trường THPT Trấn Biên, Biên Hòa, Đồng Nai   2.216.000 2.216.000
506 24/6/2021 CĐ Trường THPT Long Phước Đồng Nai   1.676.000 1.676.000
507   Một đơn vị    20.000.000 20.000.000
508 25/6/2021 Phòng Giáo dục Trực Ninh, Nam Định   23.600.000 23.600.000
509 28/6/2021 CĐ Đại học Đà Nẵng   50.000.000 50.000.000
510   Trường TH Thịnh Long, Hải Hậu, Nam Định   1.100.000 1.100.000
511   Trường THCS Giao Long, Nam Định   3.150.000 3.150.000
512 30/6/2021 Trường THCS Xuân Thủy, Xuân Trường, Nam Định   500.000 500.000
513   Trường MN Hải Lý, Hải Hậu, Nam Định   3.600.000 3.600.000
514   Trường THPT ĐamRi   760.000 760.000
515   Trường TH Xuân Phú, Xuân Trường, Nam Định   1.500.000 1.500.000
516   Trường MN Xuân Hồng, Xuân Trường, Nam Định   1.800.000 1.800.000
517   Trường Tiểu học Xuân Tiến, Xuân Trường, Nam Định   1.980.000 1.980.000
518   Trường Tiểu học Thổ Nghiệp, Xuân Trường, Nam Định   2.000.000 2.000.000
519   Trường MN Xuân Thủy, Xuân Trường, Nam Định   600.000 600.000
520   Trường MN Xuân Thanh, Xuân Trường, Nam Định   780.000 780.000
521   Phạm Thị Lệ Thanh   1.650.000 1.650.000
522   Trường MN Xuân Phong, Xuân Trường, Nam Định   560.000 560.000
523   Trường THCS Xuân Thương, Xuân Trường, Nam Định   320.000 320.000
524   Trường MN Xuân Thương, Xuân Trường, Nam Định   500.000 500.000
525   Trường THCS TT Xuân Trường, Nam Định   640.000 640.000
526   Trường THCS Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Định   560.000 560.000
527   Trường THCS Xuân Trung, Xuân Trường, Nam Định   710.000 710.000
528   Trường MN Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Định   810.000 810.000
529   Trường Tiểu học Xuân Hoa, Xuân Trường, Nam Định   990.000 990.000
530   Trường Tiểu học Xuân Hồng, Xuân Trường, Nam Định   2.160.000 2.160.000
531   Trường MN Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Định   570.000 570.000
532   Trường THCS Thổ Nghiệp, Xuân Trường, Nam Định   1.500.000 1.500.000
533   Trường THCS Xuân Đại, Xuân Trường, Nam Định   780.000 780.000
534   Trường MN Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Định   900.000 900.000
535   Nguyễn Thị Bau   1.870.000 1.870.000
536   Trường MN Xuân Vinh, Xuân Trường, Nam Định   1.080.000 1.080.000
537   Trường MN Hải Lộc, Nam Định   900.000 900.000
538   Trường MN Xuân Ngọc, Xuân Trường, Nam Định   840.000 840.000
539   Trường THCS Xuân Phú, Nam Định   1.050.000 1.050.000
540   Trường MN TT Xuân Trường, Nam Định   1.230.000 1.230.000
541   Trường THCS Xuân Phương, Xuân Trường, Nam Định   610.000 610.000
542   Trường MN Xuân Trung, Xuân Trường, Nam Định   1.020.000 1.020.000
543   Ngô Thị Phương   1.260.000 1.260.000
544   Bùi Đức Hao   1.500.000 1.500.000
545   Trường Tiểu học Xuân Thanh, Nam Định   740.000 740.000
546   Trường THCS Đặng Xuân Khu, Nam Định   1.040.000 1.040.000
547   Trường THCS Xuân Trường, Nam Định   1.000.000 1.000.000
548   Trường Tiểu học Xuân Phương, Nam Định   870.000 870.000
549   Trường THCS Xuân Bắc, Nam Định   780.000 780.000
550   Nguyễn Quang Binh   840.000 840.000
551   Trường THCS Xuân Phong, Nam Định   640.000 640.000
552 07/01/2021 Trường THCS Xuân Vinh, Xuân Trường, Nam Định   1.740.000 1.740.000
553 07/02/2021 Trường THCS Xuân Hoa, Xuân Trường, Nam Định   750.000 750.000
554   Phòng Giáo dục Đào tạo huyện Ý Yên, Nam Định   46.260.000 46.260.000
555   Một đơn vị   39.500.000 39.500.000
556   Trường MN Xuân Hoa, Xuân Trường, Nam Định   750.000 750.000
557   Trường Đại học Quy Nhơn   14.120.000 14.120.000
558    Trường Đại học Hà Nội   10.000.000 10.000.000
559 07/03/2021 Trường MN Xuân Tiến, Xuân Trường, Nam Định   1.380.000 1.380.000
560 07/04/2021 Trường MN Xuân Đại, Xuân Trường, Nam Định   630.000 630.000
561   Trường MN Xuân Kiên, Xuân Trường, Nam Định   1.080.000 1.080.000
562 07/06/2021 Trường MN Xuân Phương, Xuân Trường, Nam Định   840.000 840.000
563 07/07/2021 Trường học tiểu học Mỹ Hưng, Mỹ lộc, Nam Đinh   1.750.000 1.750.000
564   Trường Trần Quang Khải   1.050.000 1.050.000
565 07/08/2021 CĐ trường Tiểu học Mỹ Thuận, Mỹ Lộc, Nam Định   1.300.000 1.300.000
566   Một đơn vị   1.110.000 1.110.000
567 07/12/2021 Trường Tiểu học Nam Lợi, Nam Định   740.000 740.000
568   CĐ Giáo dục Cần Thơ   199.978.000 199.978.000
569 13/7/2021 Trường MN Xuân Phú, Xuân Trường, Nam Định   1.020.000 1.020.000
570 14/7/2021 Trường MN Mỹ Trung, Mỹ Lộc, Nam Định   950.000 950.000
    Cộng  19.350.000 2.091.208.000 2.110.558.000

 

  




  Videos  
 
Trang chủ    |    Giới thiệu    |    Tin tức    |    Chuyên đề    |    Tư vấn pháp luật    |    Văn bản    |    Email
Lượt truy cập: 13421443
Online: 1561
 

CƠ QUAN CHỦ QUẢN: CÔNG ĐOÀN GIÁO DỤC VIỆT NAM
Bản quyền thuộc về: Công đoàn Giáo dục Việt Nam

Địa chỉ: Số 2 Trịnh Hoài Đức - Đống Đa - Hà Nội
Điện thoại: 04-3845 3118     *    Fax: 04-3843 3693
Email:   cdgdvn@moet.gov.vn
cdgdvn@moet.edu.vn